rùng rợn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rùng rợn (Tính từ)

Mô tả cảm giác sợ hãi, đáng sợ hoặc gây lo lắng, thường liên quan đến những điều bí ẩn hoặc không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn nhà bỏ hoang trông thật rùng rợn vào ban đêm."
  • 2."Chuyện ma mà cô ấy kể thật sự rất rùng rợn, khiến tôi không ngủ được."
  • 3."Những âm thanh lạ phát ra từ trong rừng khiến mọi người cảm thấy rùng rợn."

Lưu ý khi sử dụng "rùng rợn"

Lưu ý về tính từ

"rùng rợn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rùng rợn"

rùng rợn là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả cảm giác sợ hãi, đáng sợ hoặc gây lo lắng, thường liên quan đến những điều bí ẩn hoặc không bình thường. Ví dụ: "Căn nhà bỏ hoang trông thật rùng rợn vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này