rùn
Định nghĩa
Nghĩa 1: rùn (Động từ)
(Phương ngữ) co rụt lại, làm cho thân thể hoặc bộ phận nào đó thấp xuống.
- 1."Rùn cổ lại để tránh gió."
- 2."Rùn chân ngồi xuống giúp thoải mái hơn."
- 3."Khi nghe thấy tiếng động lạ, tôi đã rùn người lại."
Lưu ý khi sử dụng "rùn"
Lưu ý về động từ
"rùn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rùn"
rùn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) co rụt lại, làm cho thân thể hoặc bộ phận nào đó thấp xuống. Ví dụ: "Rùn cổ lại để tránh gió."
Từ liên quan
rùa
Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể và di chuyển chậm chạp.
rùm
(Phương ngữ) chỉ sự ầm ĩ, to tiếng, giống như từ 'rầm'.
rùm beng
(Khẩu ngữ) Làm ầm ĩ, phô trương, hoặc thổi phồng một vấn đề nào đó.
rùng
Có nghĩa là rung chuyển, dao động, thường dùng để mô tả chuyển động không ổn định hoặc nhịp nhàng.
rùng mình
Hành động cảm thấy lạnh hoặc sợ hãi đến mức làm cho cơ thể run lên.
rùng rùng
Diễn tả âm thanh lớn, mạnh mẽ và liên tục, thường liên quan đến tiếng động hoặc sự chuyển động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.