Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Phương ngữ) ngọn núi rậm rạp có nhiều cây cối.

Ví dụ (2)
  • 1.""Chim bay về rú, về non, Cá kia về vực, anh còn đợi em.""
  • 2."Những dãy rú xanh thẳm tạo nên vẻ đẹp hùng vĩ cho thiên nhiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

phát ra âm thanh lớn và kéo dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Còi báo động rú lên liên tục."
  • 2."Xe máy rú ga một cách mạnh mẽ khi tăng tốc."
  • 3."Gió rú qua kẽ lá tạo ra âm thanh huyền bí."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"rú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

rú là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) ngọn núi rậm rạp có nhiều cây cối. Ví dụ: ""Chim bay về rú, về non, Cá kia về vực, anh còn đợi em.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này