rúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rúc (Động từ)

Hành động dùng mỏ hoặc mõm để tìm kiếm, ăn thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vịt rúc xuống bùn."
  • 2."Lợn rúc mõm."
  • 3."Gà rúc đất tìm sâu."
2
Động từ

Nghĩa 2: rúc (Động từ)

Phát ra âm thanh lớn và kéo dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng còi tàu rúc lên."
  • 2."Chiếc xe rúc lên tiếng horn kêu lớn."

Lưu ý khi sử dụng "rúc"

Lưu ý về động từ

"rúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "rúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rúc"

rúc là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng mỏ hoặc mõm để tìm kiếm, ăn thức ăn. Ví dụ: "Vịt rúc xuống bùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này