rươn rướn
Định nghĩa
Nghĩa 1: rươn rướn (Động từ)
Hành động hơi nhón lên hoặc nâng cao một chút.
- 1."Cô bé rươn rướn người để với tới chiếc kẹo trên bàn."
- 2."Chú mèo rươn rướn trước khi nhảy lên ghế."
- 3."Người lính rươn rướn lên để nhìn qua bức tường."
Lưu ý khi sử dụng "rươn rướn"
Lưu ý về động từ
"rươn rướn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rươn rướn"
rươn rướn là động từ trong tiếng Việt. Hành động hơi nhón lên hoặc nâng cao một chút. Ví dụ: "Cô bé rươn rướn người để với tới chiếc kẹo trên bàn."
Từ liên quan
rưng rưng
(nước mắt) ứa ra và đọng đầy tròng mắt nhưng chưa chảy xuống thành giọt.
rưng rức
Từ gợi tả âm thanh của tiếng khóc nhẹ, không lớn, nhưng kéo dài và liên tục.
rươi
Giun đốt có thân nhiều sợi nhỏ, sinh sống theo mùa trong vùng nước lợ, thường được dùng làm thức ăn.
rương
Hòm gỗ dùng để chứa đựng đồ vật.
rước
(Phương ngữ) có nghĩa là đón hay mời ai đó đi đâu.
rước xách
Đón rước với đầy đủ các nghi thức, thường mang hàm ý than phiền.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.