rươn rướn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rươn rướn (Động từ)

Hành động hơi nhón lên hoặc nâng cao một chút.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé rươn rướn người để với tới chiếc kẹo trên bàn."
  • 2."Chú mèo rươn rướn trước khi nhảy lên ghế."
  • 3."Người lính rươn rướn lên để nhìn qua bức tường."

Lưu ý khi sử dụng "rươn rướn"

Lưu ý về động từ

"rươn rướn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rươn rướn"

rươn rướn là động từ trong tiếng Việt. Hành động hơi nhón lên hoặc nâng cao một chút. Ví dụ: "Cô bé rươn rướn người để với tới chiếc kẹo trên bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này