rựa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rựa (Danh từ)

Dụng cụ sắc bén, thường có hình lưỡi cong, dùng để cắt cỏ, chặt cây hoặc hái lúa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong vườn, tôi sử dụng rựa để cắt cỏ dại."
  • 2."Mùa thu hoạch, người nông dân dùng rựa để cắt lúa nhanh hơn."
  • 3."Ai cũng cần một chiếc rựa để làm vườn cho hiệu quả."
2
Động từ

Nghĩa 2: rựa (Động từ)

Hành động sử dụng rựa để cắt hoặc chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ rựa cỏ trước khi trồng cây mới."
  • 2."Chúng ta phải rựa những cành cây khô để giữ cho khu vườn gọn gàng."
  • 3."Mẹ bảo tôi rựa lúa để có thể thu hoạch sớm."

Lưu ý khi sử dụng "rựa"

Lưu ý về động từ

"rựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rựa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rựa"

rựa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ sắc bén, thường có hình lưỡi cong, dùng để cắt cỏ, chặt cây hoặc hái lúa. Ví dụ: "Trong vườn, tôi sử dụng rựa để cắt cỏ dại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này