rực

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rực (Tính từ)

Màu sắc sáng chói, lôi cuốn hoặc nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh đồng hoa cải vàng rực rỡ vào mùa xuân."
  • 2."Áo của cô ấy có màu đỏ rực rất nổi bật trong đám đông."
  • 3."Ánh sáng của màn pháo bông rực rỡ trên bầu trời đêm."
2
Động từ

Nghĩa 2: rực (Động từ)

Tỏa ra ánh sáng hoặc cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời rực nắng nên chúng ta nên mang theo mũ."
  • 2."Cô ấy rực sáng lên khi nhận được tin vui."
  • 3."Ngọn lửa rực bùng lên trong lò sưởi, khiến cả phòng ấm áp."

Lưu ý khi sử dụng "rực"

Lưu ý về động từ

"rực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rực"

rực là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Màu sắc sáng chói, lôi cuốn hoặc nổi bật. Ví dụ: "Cánh đồng hoa cải vàng rực rỡ vào mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này