rúm ró

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rúm ró (Tính từ)

Bị rúm lại, trông xấu xí (nói khái quát).

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc bị cói rúm ró."
  • 2."Quần áo khâu rúm ró."
  • 3."Tóc tôi hôm nay trông rúm ró quá."
  • 4."Cái bàn ghế ở góc phòng trông rúm ró và cũ kỹ."

Lưu ý khi sử dụng "rúm ró"

Lưu ý về tính từ

"rúm ró" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rúm ró"

rúm ró là tính từ trong tiếng Việt. Bị rúm lại, trông xấu xí (nói khái quát). Ví dụ: "Chiếc bị cói rúm ró."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này