rửa tội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rửa tội (Động từ)

Làm lễ để chính thức nhận một người vào đạo Công giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình đã tổ chức lễ rửa tội cho bé tại nhà thờ."
  • 2."Rửa tội là một nghi thức quan trọng trong đời sống tôn giáo của người Công giáo."

Lưu ý khi sử dụng "rửa tội"

Lưu ý về động từ

"rửa tội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rửa tội"

rửa tội là động từ trong tiếng Việt. Làm lễ để chính thức nhận một người vào đạo Công giáo. Ví dụ: "Gia đình đã tổ chức lễ rửa tội cho bé tại nhà thờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này