rửa ảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rửa ảnh (Động từ)

Hành động sử dụng dung dịch hóa học để làm hiện rõ ảnh đã chụp trên giấy ảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi chụp, tôi mang phim đi rửa ảnh để xem kết quả."
  • 2."Quá trình rửa ảnh rất quan trọng để có được bức ảnh đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "rửa ảnh"

Lưu ý về động từ

"rửa ảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rửa ảnh"

rửa ảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng dung dịch hóa học để làm hiện rõ ảnh đã chụp trên giấy ảnh. Ví dụ: "Sau khi chụp, tôi mang phim đi rửa ảnh để xem kết quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này