rửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rửa (Động từ)

Hành động làm tan biến nỗi sỉ nhục, oan ức bằng một hình thức trừng phạt xứng đáng đối với kẻ đã gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Rửa hờn."
  • 2."Rửa mối nhục."
  • 3."Anh quyết định rửa mối nhục bằng cách phản công đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "rửa"

Lưu ý về động từ

"rửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rửa"

rửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm tan biến nỗi sỉ nhục, oan ức bằng một hình thức trừng phạt xứng đáng đối với kẻ đã gây ra. Ví dụ: "Rửa hờn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này