rữa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rữa (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái nát nhão đến mức dễ rời hoặc dễ rã ra khi chạm vào, thường xảy ra do quả quá chín hoặc để lâu ngày.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuối chín rữa."
  • 2."Quả cà chua này đã thối rữa."
  • 3.""Ngồi buồn vén lá trông hoa, Hoa tàn nhị rữa, buồn da diết buồn.""
  • 4."Bánh mì này đã để lâu và trở nên rữa."

Lưu ý khi sử dụng "rữa"

Lưu ý về tính từ

"rữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rữa"

rữa là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái nát nhão đến mức dễ rời hoặc dễ rã ra khi chạm vào, thường xảy ra do quả quá chín hoặc để lâu ngày. Ví dụ: "Chuối chín rữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này