rửa tiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rửa tiền (Động từ)

Hợp pháp hóa những khoản tiền có nguồn gốc bất hợp pháp.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành vi rửa tiền là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội."
  • 2."Cảnh sát đã phát hiện nhiều vụ rửa tiền lớn trong thời gian gần đây."

Lưu ý khi sử dụng "rửa tiền"

Lưu ý về động từ

"rửa tiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rửa tiền"

rửa tiền là động từ trong tiếng Việt. Hợp pháp hóa những khoản tiền có nguồn gốc bất hợp pháp. Ví dụ: "Hành vi rửa tiền là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này