rừng đặc dụng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rừng đặc dụng (Danh từ)

Rừng có vai trò đặc biệt trong việc bảo vệ môi trường, phục vụ cho nghiên cứu khoa học và các mục đích bảo tồn khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng đặc dụng giúp duy trì sự đa dạng sinh học."
  • 2."Nhiều khu rừng đặc dụng đang được bảo vệ để phục vụ nghiên cứu và giáo dục môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "rừng đặc dụng"

Lưu ý về danh từ

"rừng đặc dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rừng đặc dụng"

rừng đặc dụng là danh từ trong tiếng Việt. Rừng có vai trò đặc biệt trong việc bảo vệ môi trường, phục vụ cho nghiên cứu khoa học và các mục đích bảo tồn khác. Ví dụ: "Rừng đặc dụng giúp duy trì sự đa dạng sinh học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này