rùa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rùa (Danh từ)

Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể và di chuyển chậm chạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chậm như rùa."
  • 2."Rùa sống trong môi trường nước và trên cạn."
  • 3."Rùa có thể sống rất lâu, một số loài lên đến hàng trăm năm."

Lưu ý khi sử dụng "rùa"

Lưu ý về danh từ

"rùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rùa"

rùa là danh từ trong tiếng Việt. Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể và di chuyển chậm chạp. Ví dụ: "Chậm như rùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này