rù rì

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rù rì (Tính từ)

Từ ít dùng để chỉ trạng thái chậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con tàu rù rì như sên bò."
  • 2."Cô ấy đi lại rù rì, không có sức sống."
2
Động từ

Nghĩa 2: rù rì (Động từ)

Từ ít dùng, có thể chỉ hành động nói nhỏ nhẹ hơn so với 'rủ rỉ'.

Ví dụ (3)
  • 1."Rủ rỉ"
  • 2."Rù rì nói chuyện."
  • 3."Họ rù rì bàn bạc kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "rù rì"

Lưu ý về động từ

"rù rì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rù rì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rù rì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rù rì"

rù rì là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ trạng thái chậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn. Ví dụ: "Con tàu rù rì như sên bò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này