Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu sự linh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi rù ở góc nhà."
  • 2."Cô bé đi học với dáng vẻ rù rì dưới mưa."
  • 3."Anh ấy trông rù rì sau khi làm việc mệt mỏi cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"rù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về ""

rù là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng điệu co ro, ủ rũ, thiếu sự linh hoạt. Ví dụ: "Ngồi rù ở góc nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này