rùm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rùm (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ sự ầm ĩ, to tiếng, giống như từ 'rầm'.

Ví dụ (3)
  • 1."Rầm, cái gì mà ồn thế!"
  • 2."Tức quá, la rùm lên."
  • 3."Mọi người đã rùm lên khi nghe tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "rùm"

Lưu ý về tính từ

"rùm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rùm"

rùm là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ sự ầm ĩ, to tiếng, giống như từ 'rầm'. Ví dụ: "Rầm, cái gì mà ồn thế!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này