rõ rệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rõ rệt (Tính từ)

Rõ ràng đến mức có những biểu hiện cụ thể, dễ dàng nhận thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến bộ rõ rệt trong học tập."
  • 2.""Cái lạnh man mác của chiều thu gần tàn Bính cảm thấy rõ rệt lắm.""
  • 3."Sự thay đổi của thời tiết đã trở nên rõ rệt trong tuần qua."

Lưu ý khi sử dụng "rõ rệt"

Lưu ý về tính từ

"rõ rệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rõ rệt"

rõ rệt là tính từ trong tiếng Việt. Rõ ràng đến mức có những biểu hiện cụ thể, dễ dàng nhận thấy. Ví dụ: "Tiến bộ rõ rệt trong học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này