Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Văn chương) buông bỏ, trút bỏ những điều vướng bận, làm nhẹ lòng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Xót thay chiếc lá bơ vơ!, Kiếp trần, biết rũ bao giờ cho xong?""
  • 2."Anh quyết định rũ bỏ những lo toan để sống nhẹ nhàng hơn."
  • 3."Cô ấy đã cố gắng rũ sạch những kỷ niệm buồn trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"rũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

rũ là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) buông bỏ, trút bỏ những điều vướng bận, làm nhẹ lòng. Ví dụ: ""Xót thay chiếc lá bơ vơ!, Kiếp trần, biết rũ bao giờ cho xong?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này