rũ tù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rũ tù (Động từ)

(Khẩu ngữ) Bị giam giữ, có thể cho đến chết mà vẫn ở trong tù.

Ví dụ (3)
  • 1."Phen này thì cứ gọi là rũ tù!"
  • 2."Nó bị bắt vì tội trộm cắp và giờ phải rũ tù mấy năm trời."
  • 3."Nếu không cẩn thận, bạn có thể bị rũ tù vì những việc không đúng."

Lưu ý khi sử dụng "rũ tù"

Lưu ý về động từ

"rũ tù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rũ tù"

rũ tù là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Bị giam giữ, có thể cho đến chết mà vẫn ở trong tù. Ví dụ: "Phen này thì cứ gọi là rũ tù!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này