răng sữa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: răng sữa (Danh từ)

Răng xuất hiện ở trẻ em và một số loài động vật nhỏ, thường sẽ rụng khi trưởng thành để thay thế bằng răng vĩnh viễn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ con thường mọc răng sữa từ khoảng 6 tháng tuổi."
  • 2."Khi trẻ lớn và trưởng thành, răng sữa sẽ rụng đi để nhường chỗ cho răng trưởng thành."

Lưu ý khi sử dụng "răng sữa"

Lưu ý về danh từ

"răng sữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "răng sữa"

răng sữa là danh từ trong tiếng Việt. Răng xuất hiện ở trẻ em và một số loài động vật nhỏ, thường sẽ rụng khi trưởng thành để thay thế bằng răng vĩnh viễn. Ví dụ: "Trẻ con thường mọc răng sữa từ khoảng 6 tháng tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này