răng rắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: răng rắc (Tính từ)

Diễn tả âm thanh như tiếng rắc, nhưng mang ý nghĩa liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành cây gãy răng rắc."
  • 2."Những bước chân đi trên nền đá phát ra tiếng răng rắc."
  • 3."Nghe tiếng mưa rơi răng rắc trên mái tôn."

Lưu ý khi sử dụng "răng rắc"

Lưu ý về tính từ

"răng rắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "răng rắc"

răng rắc là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả âm thanh như tiếng rắc, nhưng mang ý nghĩa liên tiếp. Ví dụ: "Cành cây gãy răng rắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này