rót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rót (Động từ)

(Khẩu ngữ) cung cấp tài chính, vật tư, hoặc nguồn lực cho một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Rót tiền vào các dự án."
  • 2."Rót thêm kinh phí."
  • 3."Chính phủ đã rót nhiều triệu đô la vào việc phát triển hạ tầng."

Lưu ý khi sử dụng "rót"

Lưu ý về động từ

"rót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rót"

rót là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cung cấp tài chính, vật tư, hoặc nguồn lực cho một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Rót tiền vào các dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này