rô ti

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rô ti (Động từ)

Quay hoặc nướng thịt cho chín vàng, thường là thịt gia cầm.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim rô ti thơm ngon đã được chuẩn bị cho bữa tiệc."
  • 2."Món vịt rô ti luôn là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dịp liên hoan."

Lưu ý khi sử dụng "rô ti"

Lưu ý về động từ

"rô ti" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rô ti"

rô ti là động từ trong tiếng Việt. Quay hoặc nướng thịt cho chín vàng, thường là thịt gia cầm. Ví dụ: "Chim rô ti thơm ngon đã được chuẩn bị cho bữa tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này