rón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rón (Động từ)

(Phương ngữ) Di chuyển một cách nhẹ nhàng, không gây tiếng động.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy rón rén vào phòng để không làm phiền ai."
  • 2."Chú mèo rón ra rón rón khi thấy có chuột."

Lưu ý khi sử dụng "rón"

Lưu ý về động từ

"rón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rón"

rón là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Di chuyển một cách nhẹ nhàng, không gây tiếng động. Ví dụ: "Cô ấy rón rén vào phòng để không làm phiền ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này