rón rén
Định nghĩa
Nghĩa 1: rón rén (Phụ từ)
Từ mô tả dáng điệu của hành động cố gắng thực hiện một cách nhẹ nhàng, thong thả để không gây ra tiếng động hay làm phiền người khác.
- 1."Rón rén thưa bày."
- 2."Ăn rón rén từng tí một."
- 3."Cô ấy rón rén bước vào phòng để không làm mọi người chú ý."
- 4."Họ phải rón rén xuống cầu thang để không đánh thức em bé."
Câu hỏi thường gặp về "rón rén"
rón rén là phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng điệu của hành động cố gắng thực hiện một cách nhẹ nhàng, thong thả để không gây ra tiếng động hay làm phiền người khác. Ví dụ: "Rón rén thưa bày."
Từ liên quan
róc rách
Từ mô phỏng âm thanh của nước chảy nhẹ nhàng qua các khe đá.
rói
Có vẻ tươi mới nổi bật rõ ràng.
rón
(Phương ngữ) Di chuyển một cách nhẹ nhàng, không gây tiếng động.
rót
(Khẩu ngữ) cung cấp tài chính, vật tư, hoặc nguồn lực cho một hoạt động nào đó.
rô
Cá rô, thường được gọi ngắn gọn trong khẩu ngữ.
rô ti
Quay hoặc nướng thịt cho chín vàng, thường là thịt gia cầm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.