rón rén

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: rón rén (Phụ từ)

Từ mô tả dáng điệu của hành động cố gắng thực hiện một cách nhẹ nhàng, thong thả để không gây ra tiếng động hay làm phiền người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Rón rén thưa bày."
  • 2."Ăn rón rén từng tí một."
  • 3."Cô ấy rón rén bước vào phòng để không làm mọi người chú ý."
  • 4."Họ phải rón rén xuống cầu thang để không đánh thức em bé."

Câu hỏi thường gặp về "rón rén"

rón rén là phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng điệu của hành động cố gắng thực hiện một cách nhẹ nhàng, thong thả để không gây ra tiếng động hay làm phiền người khác. Ví dụ: "Rón rén thưa bày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này