rớ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rớ (Danh từ)

(Phương ngữ) dụng cụ dùng để bắt tôm, cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Cất rớ để bắt cá."
  • 2."Mùa này, rớ thường được sử dụng nhiều."
2
Động từ

Nghĩa 2: rớ (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hành động bắt tôm, cá bằng vó.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi rớ cá ở sông."
  • 2."Chúng tôi rủ nhau đi rớ tôm tối qua."
3
Động từ

Nghĩa 3: rớ (Động từ)

(Phương ngữ) hành động tình cờ gặp được hoặc có được cái gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Rớ được cuốn sách hay."
  • 2."Hôm qua tôi rớ được một món đồ cũ thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "rớ"

Lưu ý về động từ

"rớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rớ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rớ"

rớ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dụng cụ dùng để bắt tôm, cá. Ví dụ: "Cất rớ để bắt cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này