Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Đồ đựng được đan từ cói hoặc lác, có dạng giống cái bị nhưng có thêm vỉ buồm để đậy và không có quai.

Ví dụ (3)
  • 1."Ró gạo"
  • 2."Bà nội thường dùng cái ró để đựng rau củ."
  • 3."Trong chợ, người ta bán nhiều loại ró khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"ró" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

ró là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng được đan từ cói hoặc lác, có dạng giống cái bị nhưng có thêm vỉ buồm để đậy và không có quai. Ví dụ: "Ró gạo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này