rộng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộng (Tính từ)

Có lòng bao dung, độ lượng và hào phóng trong cách đối xử với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn ở rộng rãi với mọi người."
  • 2."Rộng lòng tha thứ giúp củng cố mối quan hệ."
  • 3.""Rộng thương cỏ nội, hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!""

Lưu ý khi sử dụng "rộng"

Lưu ý về tính từ

"rộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộng"

rộng là tính từ trong tiếng Việt. Có lòng bao dung, độ lượng và hào phóng trong cách đối xử với người khác. Ví dụ: "Ăn ở rộng rãi với mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này