rộng cẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộng cẳng (Tính từ)

Từ (khẩu ngữ) chỉ trạng thái tự do, không bị ràng buộc hay vướng bận, có thể đi đến đâu tùy ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy."
  • 2."Giờ nghỉ hè, mình rất rộng cẳng để đi khám phá những nơi mới."
  • 3."Khi còn đi học, tôi luôn cảm thấy rộng cẳng để theo đuổi đam mê của mình."

Lưu ý khi sử dụng "rộng cẳng"

Lưu ý về tính từ

"rộng cẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộng cẳng"

rộng cẳng là tính từ trong tiếng Việt. Từ (khẩu ngữ) chỉ trạng thái tự do, không bị ràng buộc hay vướng bận, có thể đi đến đâu tùy ý. Ví dụ: "Chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này