rộn rịp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộn rịp (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự nhộn nhịp, vui tươi, sôi động trong không khí hoặc hoạt động.

Ví dụ (2)
  • 1."Không khí lễ hội thật rộn rịp với tiếng cười và nhạc sống."
  • 2."Các em nhỏ rộn rịp chạy nhảy trong sân trường vào giờ nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "rộn rịp"

Lưu ý về tính từ

"rộn rịp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộn rịp"

rộn rịp là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự nhộn nhịp, vui tươi, sôi động trong không khí hoặc hoạt động. Ví dụ: "Không khí lễ hội thật rộn rịp với tiếng cười và nhạc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này