rộn rực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rộn rực (Động từ)

Cảm giác phấn khích, hồi hộp như khi có niềm vui lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn cảm thấy rộn rực mỗi khi đến ngày lễ hội."
  • 2."Rộn rực một niềm vui khó tả."
  • 3."Cô ấy rộn rực khi nhận được thư mời đi dự tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "rộn rực"

Lưu ý về động từ

"rộn rực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rộn rực"

rộn rực là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác phấn khích, hồi hộp như khi có niềm vui lớn. Ví dụ: "Tôi luôn cảm thấy rộn rực mỗi khi đến ngày lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này