rộn rịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộn rịch (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả không khí hoạt động sôi nổi, có nhiều tiếng động, tấp nập và khẩn trương.

Ví dụ (3)
  • 1."Làng quê rộn rịch vào mùa thu hoạch."
  • 2."Không khí rộn rịch của ngày hội khiến mọi người đều háo hức."
  • 3."Chợ tết luôn rộn rịch với tiếng cười nói và các hoạt động mua bán."

Lưu ý khi sử dụng "rộn rịch"

Lưu ý về tính từ

"rộn rịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộn rịch"

rộn rịch là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả không khí hoạt động sôi nổi, có nhiều tiếng động, tấp nập và khẩn trương. Ví dụ: "Làng quê rộn rịch vào mùa thu hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này