rộn rã
Định nghĩa
Nghĩa 1: rộn rã (Tính từ)
Từ diễn tả sự phấn khởi, sôi nổi với nhiều cảm xúc vui tươi.
- 1."Rộn rã niềm vui."
- 2."Tiếng cười trẻ con rộn rã trong công viên."
- 3."Không khí lễ hội luôn rộn rã, đầy sắc màu."
Lưu ý khi sử dụng "rộn rã"
Lưu ý về tính từ
"rộn rã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rộn rã"
rộn rã là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự phấn khởi, sôi nổi với nhiều cảm xúc vui tươi. Ví dụ: "Rộn rã niềm vui."
Từ liên quan
rộc rạc
Gầy gò, hốc hác do thiếu dinh dưỡng hoặc stress.
rộn
Ở trong trạng thái cảm xúc tích cực dâng trào mạnh mẽ.
rộn ràng
Trạng thái có nhiều cảm xúc vui vẻ dâng trào trong lòng.
rộn rạo
Ở trạng thái tâm trạng xao động, khiến lòng cảm thấy không yên tĩnh.
rộn rịch
Từ dùng để miêu tả không khí hoạt động sôi nổi, có nhiều tiếng động, tấp nập và khẩn trương.
rộn rịp
Từ dùng để chỉ sự nhộn nhịp, vui tươi, sôi động trong không khí hoặc hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.