rốn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rốn (Danh từ)

Chỗ lõm sâu ở trung tâm hoặc đáy của một số vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Rốn biển."
  • 2."Rốn của quả bầu."
  • 3."Rốn của chiếc chén."
2
Động từ

Nghĩa 2: rốn (Động từ)

Cố tình kéo dài thời gian ở lại một nơi nào đó hoặc làm một việc gì khi lẽ ra phải rời đi hoặc dừng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm rốn cho xong."
  • 2."Ngủ rốn."
  • 3."Chị ấy thường rốn lại một chút trước khi về."

Lưu ý khi sử dụng "rốn"

Lưu ý về động từ

"rốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rốn"

rốn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ lõm sâu ở trung tâm hoặc đáy của một số vật. Ví dụ: "Rốn biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này