rối tung rối mù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rối tung rối mù (Tính từ)

Cảm giác hoặc tình trạng hỗn độn, không có trật tự, như rối tinh rối mù.

Ví dụ (3)
  • 1."Rối tinh rối mù."
  • 2."Sau trận bão, mọi thứ trong sân vườn đều rối tung rối mù."
  • 3."Công việc của tôi hôm nay thật rối tung rối mù, không biết bắt đầu từ đâu."

Lưu ý khi sử dụng "rối tung rối mù"

Lưu ý về tính từ

"rối tung rối mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rối tung rối mù"

rối tung rối mù là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hoặc tình trạng hỗn độn, không có trật tự, như rối tinh rối mù. Ví dụ: "Rối tinh rối mù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này