rối tung

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rối tung (Động từ)

Gây ra tình trạng lộn xộn, không có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau cơn gió lớn, cây cối trong vườn bị rối tung hết cả lên."
  • 2."Em vừa rối tung cái hộp đồ chơi, giờ không biết tìm đồ ở đâu."
  • 3."Quần áo trên giàn phơi bị mưa cuốn đi, giờ nhìn thật rối tung."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rối tung (Tính từ)

Miêu tả trạng thái lộn xộn, không ngăn nắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng của chị ấy trông rối tung, cần dọn dẹp ngay."
  • 2."Sách vở trên bàn học để rối tung, không học được gì cả."
  • 3."Chiếc túi xách của tôi bị rối tung vì để quá nhiều đồ."

Lưu ý khi sử dụng "rối tung"

Lưu ý về động từ

"rối tung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rối tung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rối tung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rối tung"

rối tung là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Gây ra tình trạng lộn xộn, không có trật tự. Ví dụ: "Sau cơn gió lớn, cây cối trong vườn bị rối tung hết cả lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này