róc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: róc (Động từ)

Tách bỏ bằng lưỡi sắc phần bên ngoài của vật cứng, thường là cả phần vỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Róc mía."
  • 2.""Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành.""
  • 3."Róc vỏ hạt dẻ để chế biến món ăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: róc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Hết sạch, thường để chỉ nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Vớt rau ra rổ cho róc nước."
  • 2."Sau khi rửa, chúng ta cần để cho rau róc nước."
3
Tính từ

Nghĩa 3: róc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Rất khôn khéo trong các mối quan hệ, không bao giờ chấp nhận thiệt thòi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn ta róc lắm."
  • 2."Khôn róc đời!"
  • 3."Cô ấy rất khôn ngoan và róc trong kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "róc"

Lưu ý về động từ

"róc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"róc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "róc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "róc"

róc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tách bỏ bằng lưỡi sắc phần bên ngoài của vật cứng, thường là cả phần vỏ. Ví dụ: "Róc mía."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này