rộng rãi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rộng rãi (Tính từ)

Rộng và tạo cảm giác thoải mái, không chật chội.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà cửa rộng rãi và thoáng mát."
  • 2."Tính tình rộng rãi, thích giúp đỡ mọi người."
  • 3."Chi tiêu rộng rãi cho các hoạt động cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "rộng rãi"

Lưu ý về tính từ

"rộng rãi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rộng rãi"

rộng rãi là tính từ trong tiếng Việt. Rộng và tạo cảm giác thoải mái, không chật chội. Ví dụ: "Nhà cửa rộng rãi và thoáng mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này