rộng rãi
Định nghĩa
Nghĩa 1: rộng rãi (Tính từ)
Rộng và tạo cảm giác thoải mái, không chật chội.
- 1."Nhà cửa rộng rãi và thoáng mát."
- 2."Tính tình rộng rãi, thích giúp đỡ mọi người."
- 3."Chi tiêu rộng rãi cho các hoạt động cộng đồng."
Lưu ý khi sử dụng "rộng rãi"
Lưu ý về tính từ
"rộng rãi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rộng rãi"
rộng rãi là tính từ trong tiếng Việt. Rộng và tạo cảm giác thoải mái, không chật chội. Ví dụ: "Nhà cửa rộng rãi và thoáng mát."
Từ liên quan
rộng lớn
Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn, thường được sử dụng để mô tả điều gì đó khái quát.
rộng mở
Tính từ chỉ sự rộng rãi và cởi mở, thể hiện thái độ bao dung và thân thiện.
rộng rinh
Từ dùng để miêu tả sự rộng lớn, thênh thang của một không gian.
rộp
(Lớp da hoặc lớp vỏ mỏng bên ngoài) phồng lên, thường do nhiệt độ quá cao.
rớ
(Phương ngữ) dụng cụ dùng để bắt tôm, cá.
rớm
(máu, nước mắt) chảy ra một ít, chưa hình thành giọt hoặc dòng
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.