rợp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rợp (Tính từ)

Nhiều và dày đặc, che phủ gần như toàn bộ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cờ, hoa, biểu ngữ rợp trời."
  • 2.""Bao giờ mười vạn tinh binh, Tiếng chiêng dậy đất, bóng tinh rợp đường.""
  • 3."Cảnh rợp mây vào buổi chiều thật đẹp."
  • 4."Nhà hàng được trang trí rợp đèn vào dịp lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "rợp"

Lưu ý về tính từ

"rợp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rợp"

rợp là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều và dày đặc, che phủ gần như toàn bộ. Ví dụ: "Cờ, hoa, biểu ngữ rợp trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này