rục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rục (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái quăn queo, héo úa hoặc hư hỏng.

Ví dụ (4)
  • 1."Rũ."
  • 2."Tù rục xương."
  • 3."Chết rục."
  • 4."Hoa trong vườn đã rục vì nắng hạn."

Lưu ý khi sử dụng "rục"

Lưu ý về tính từ

"rục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rục"

rục là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái quăn queo, héo úa hoặc hư hỏng. Ví dụ: "Rũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này