rổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rổ (Danh từ)

Vòng sắt tròn có mắc lưới, được gắn vào mặt bảng, dùng làm mục tiêu để ném bóng vào trong môn bóng rổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ném bóng vào rổ."
  • 2."Bóng rơi ra ngoài rổ."
  • 3."Cầu thủ đã thực hiện cú ném từ xa và bóng chính xác chui vào rổ."

Lưu ý khi sử dụng "rổ"

Lưu ý về danh từ

"rổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rổ"

rổ là danh từ trong tiếng Việt. Vòng sắt tròn có mắc lưới, được gắn vào mặt bảng, dùng làm mục tiêu để ném bóng vào trong môn bóng rổ. Ví dụ: "Ném bóng vào rổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này