rỗ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rỗ (Tính từ)

Có nhiều lỗ nhỏ xuất hiện trên bề mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt bê tông bị rỗ."
  • 2."Mưa rỗ nền cát."
  • 3."Bức tường sơn đã lâu nên bị rỗ."
  • 4."Gỗ rỗ sẽ khó bảo quản hơn."

Lưu ý khi sử dụng "rỗ"

Lưu ý về tính từ

"rỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rỗ"

rỗ là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều lỗ nhỏ xuất hiện trên bề mặt. Ví dụ: "Mặt bê tông bị rỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này