rồng rắn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rồng rắn (Danh từ)

Tổ hợp từ gợi tả cảnh một đám đông nối thành hàng dài, uốn khúc như rồng rắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xếp hàng rồng rắn chờ vào cửa."
  • 2."Trẻ con rồng rắn kéo nhau đi chơi."
  • 3."Mọi người rồng rắn đi đến lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "rồng rắn"

Lưu ý về danh từ

"rồng rắn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rồng rắn"

rồng rắn là danh từ trong tiếng Việt. Tổ hợp từ gợi tả cảnh một đám đông nối thành hàng dài, uốn khúc như rồng rắn. Ví dụ: "Xếp hàng rồng rắn chờ vào cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này