rổ rá cạp lại

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rổ rá cạp lại (Động từ)

Hành động nhặt nhạnh, thu gom lại những thứ đã bị rơi rớt, thường có ý nghĩa là cố gắng lấy lại điều đã mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi vui chơi, tôi thường rổ rá cạp lại đồ chơi của mình."
  • 2."Bạn hãy rổ rá cạp lại tất cả tài liệu trước khi về nhé."
  • 3."Chúng ta cần rổ rá cạp lại thức ăn thừa để tránh lãng phí."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rổ rá cạp lại (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái thu gom lại các thứ nhỏ lẻ, thường mang nghĩa vui vẻ, có phần nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ có một cuộc rổ rá cạp lại những kỷ niệm khi xem lại ảnh cũ."
  • 2."Buổi tiệc mà mình tổ chức thật là một rổ rá cạp lại những niềm vui của mọi người."
  • 3."Hôm nay là ngày rổ rá cạp lại những điều thú vị trong tuần vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "rổ rá cạp lại"

Lưu ý về động từ

"rổ rá cạp lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rổ rá cạp lại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rổ rá cạp lại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rổ rá cạp lại"

rổ rá cạp lại là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nhặt nhạnh, thu gom lại những thứ đã bị rơi rớt, thường có ý nghĩa là cố gắng lấy lại điều đã mất. Ví dụ: "Sau khi vui chơi, tôi thường rổ rá cạp lại đồ chơi của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này