rổ rá cạp lại
Định nghĩa
Nghĩa 1: rổ rá cạp lại (Động từ)
Hành động nhặt nhạnh, thu gom lại những thứ đã bị rơi rớt, thường có ý nghĩa là cố gắng lấy lại điều đã mất.
- 1."Sau khi vui chơi, tôi thường rổ rá cạp lại đồ chơi của mình."
- 2."Bạn hãy rổ rá cạp lại tất cả tài liệu trước khi về nhé."
- 3."Chúng ta cần rổ rá cạp lại thức ăn thừa để tránh lãng phí."
Nghĩa 2: rổ rá cạp lại (Danh từ)
Hành động hoặc trạng thái thu gom lại các thứ nhỏ lẻ, thường mang nghĩa vui vẻ, có phần nhẹ nhàng.
- 1."Chúng ta sẽ có một cuộc rổ rá cạp lại những kỷ niệm khi xem lại ảnh cũ."
- 2."Buổi tiệc mà mình tổ chức thật là một rổ rá cạp lại những niềm vui của mọi người."
- 3."Hôm nay là ngày rổ rá cạp lại những điều thú vị trong tuần vừa qua."
Lưu ý khi sử dụng "rổ rá cạp lại"
Lưu ý về động từ
"rổ rá cạp lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"rổ rá cạp lại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "rổ rá cạp lại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rổ rá cạp lại"
rổ rá cạp lại là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nhặt nhạnh, thu gom lại những thứ đã bị rơi rớt, thường có ý nghĩa là cố gắng lấy lại điều đã mất. Ví dụ: "Sau khi vui chơi, tôi thường rổ rá cạp lại đồ chơi của mình."
Từ liên quan
rồng rồng
Tên gọi của cá quả, hoặc cá sộp con mới nở, thường sống theo đàn.
rồng đến nhà tôm
Câu nói diễn tả một tình huống không thể xảy ra hoặc rất hiếm trong cuộc sống, thường là chỉ những điều bất lợi xảy đến với người khác.
rổ
Vòng sắt tròn có mắc lưới, được gắn vào mặt bảng, dùng làm mục tiêu để ném bóng vào trong môn bóng rổ.
rổn rảng
Diễn tả sự to, lớn, hay ồn ào, thường khi nói về âm thanh hoặc tiếng nói.
rỗ
Có nhiều lỗ nhỏ xuất hiện trên bề mặt.
rỗ hoa
(mặt) có những nốt rỗ thưa và nông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.