rịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: rịt (Động từ)
Đắp (thuốc, bông, v.v.) vào chỗ đau để giúp giảm đau và điều trị.
- 1."Rịt chặt bông để cầm máu."
- 2."Hái lá rịt vào vết thương."
- 3."Bác sĩ đã rịt thuốc vào vết thương để giảm viêm."
Nghĩa 2: rịt (Phụ từ)
Nhất quyết không chịu buông, không chịu rời ra.
- 1."Bám rịt lấy mẹ."
- 2."Giữ rịt lấy không chịu trả."
- 3."Cậu bé bám rịt không chịu rời tay mẹ."
Lưu ý khi sử dụng "rịt"
Lưu ý về động từ
"rịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "rịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rịt"
rịt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đắp (thuốc, bông, v.v.) vào chỗ đau để giúp giảm đau và điều trị. Ví dụ: "Rịt chặt bông để cầm máu."
Từ liên quan
rị
(Phương ngữ) dùng để chỉ hành động ghì lại hoặc kéo ngược lại.
rịa
(Phương ngữ) chỉ tình trạng bị rạn nứt.
rịn
Thấm ướt ra ngoài từng chút một.
rọ
Đồ dùng được đan bằng tre hoặc nứa, có dạng hình thuôn dài, thường được sử dụng để nhốt súc vật khi vận chuyển.
rọ mõm
Vật giống như một cái rọ nhỏ, dùng để buộc lên mõm một số loại súc vật nhằm ngăn cản chúng cắn hoặc ăn cây trồng, thường được làm bằng tre nứa.
rọ rạy
(Khẩu ngữ) Hành động cựa quậy, động đậy liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.