rịt

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rịt (Động từ)

Đắp (thuốc, bông, v.v.) vào chỗ đau để giúp giảm đau và điều trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Rịt chặt bông để cầm máu."
  • 2."Hái lá rịt vào vết thương."
  • 3."Bác sĩ đã rịt thuốc vào vết thương để giảm viêm."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: rịt (Phụ từ)

Nhất quyết không chịu buông, không chịu rời ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Bám rịt lấy mẹ."
  • 2."Giữ rịt lấy không chịu trả."
  • 3."Cậu bé bám rịt không chịu rời tay mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "rịt"

Lưu ý về động từ

"rịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "rịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rịt"

rịt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đắp (thuốc, bông, v.v.) vào chỗ đau để giúp giảm đau và điều trị. Ví dụ: "Rịt chặt bông để cầm máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này