rị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rị (Động từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ hành động ghì lại hoặc kéo ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắm tay rị lại, không để cho đi."
  • 2."Rị dây thừng cho lỏng ra một chút."
  • 3."Cô ấy rị cửa, không cho ai vào."

Lưu ý khi sử dụng "rị"

Lưu ý về động từ

"rị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rị"

rị là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ hành động ghì lại hoặc kéo ngược lại. Ví dụ: "Nắm tay rị lại, không để cho đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này