rịn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rịn (Động từ)

Thấm ướt ra ngoài từng chút một.

Ví dụ (4)
  • 1."Trán rịn mồ hôi."
  • 2."Vết thương rịn nước vàng."
  • 3."Mưa rịn xuống mái nhà suốt cả đêm."
  • 4."Bàn tay rịn nước sau khi rửa bát."

Lưu ý khi sử dụng "rịn"

Lưu ý về động từ

"rịn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rịn"

rịn là động từ trong tiếng Việt. Thấm ướt ra ngoài từng chút một. Ví dụ: "Trán rịn mồ hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này