rịa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rịa (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ tình trạng bị rạn nứt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bát rịa."
  • 2."Tường nhà bị rịa vì trời mưa nhiều."
  • 3."Khi gặp nhiệt độ cao, vật liệu có thể bị rịa."

Lưu ý khi sử dụng "rịa"

Lưu ý về động từ

"rịa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rịa"

rịa là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ tình trạng bị rạn nứt. Ví dụ: "Bát rịa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này